Chào mừng!!

Chuyên trang dành cho những người yêu thích công nghệ..Nếu bạn thấy trang web hay và hữu ích, vui lòng đăng ký để đóng góp cho cộng đồng công nghệ ngày càng phát triển.

ĐĂNG KÝ NGAY!

Đánh giá Xiaomi Redmi 10

143

Redmi 10 là người kế nhiệm xứng đáng cho dòng sản phẩm nổi tiếng Redmi 9 với việc nâng cấp đáng kể so với đàn em và bổ sung một số tính năng nổi bật mà khó có thể bắt gặp trong tầm giá này.

Với giá khoảng 160-180 đô la, bạn sẽ nhận được một màn hình tốc độ làm mới 90Hz, bộ loa âm thanh nổi, sạc có dây ngược ở công suất 9W, camera chính 50MP và khe cắm thẻ nhớ microSD bổ sung cho bộ nhớ trong 64GB khá rộng rãi trong mức giá. Và đó là thông số kỹ thuật cơ bản mà bạn thường muốn thấy trong một thiết bị giá rẻ.

144

Đi kèm trong hộp tiêu chuẩn với khá nhiều thứ mà bạn thường thấy ở các thiết bị Xiaomi. Bạn có cáp USB-C sang USB-A để sạc và truyền dữ liệu, một cục gạch công suất 22,5W để sạc và một vỏ silicon trong suốt. Tuy nhiên điện thoại không thực sự hỗ trợ sạc nhanh 22,5W, nó ở mức 18W, nhưng Xiaomi đã cung cấp hầu hết các điện thoại tầm trung của mình với cùng một bộ sạc 22,5W để cắt giảm chi phí sản xuất.

Thiết kế
Redmi 10 có khung máy cũng được làm bằng nhựa, và được làm như giả nhôm anodized, các cạnh bên được làm bo tròn trong khi hai cạnh trên dưới thì phẳng, điều này giúp máy có thể đứng được trên mặt phẳng một cách dễ dàng. Điều thú vị là 2 loa một ở phía trên của khung, cùng với IR blaster và giắc cắm âm thanh 3,5 mm. Phía dưới là nơi chứa cổng kết nối USB-C và loa thứ hai.

Mặt sau của thiết bị vẫn được làm bằng nhựa giả kính mờ và được đổ chuyển màu rất tinh tế, nó cũng cho cảm giác cầm trên tay khá đẹp, tuy bằng nhựa nhưng nó chắc chắn. Máy được giới thiệu với ba màu - Pebble White, Xám carbon và Xanh biển. Tất cả các màu đều phù hợp với đa số người dùng và không còn những màu "nổi" giúp máy sang trọng hơn.

Phía trước là màn hình "nốt ruồi" như nhiều máy gần đây, loa thoại được làm tinh tế phía trên, viền dưới vẫn khá dày mặc dù 3 cạnh còn lại có vẻ đều nhau. Nếu được thiết kế đều cả 4 cạnh thì máy sẽ tuyệt vời hơn nhiều.

Phía bên phải là nơi để nút chỉnh âm lượng và nút nguồn kiêm đầu đọc dấu vân tay. Nút nguồn này đặt hơi cao và cũng chỉ hơi lõm một chút nên có lẽ sẽ gây chút khó khăn trong quá trình sử dụng

Cụm camera được đặt trong khung hình chữ nhật bo tròn, phần camera nhô ra khá rõ. Một điểm nhấn xung quanh mô-đun máy ảnh với dòng chữ "Hệ thống chụp ảnh AI-CAM" rất nổi bật.

Nhìn chung, Redmi 10 cho cảm giác cầm chắc tay với trọng lượng chỉ 185g và mang lại cảm giác cầm nắm khá thoải mái nhờ mặt sau được bo tròn và không quá trơn.

Màn hình
Redmi 10 là chiếc điện thoại đầu tiên trong dòng có màn hình "high refresh rate" và nó có mức giá rất phải chăng. Tuy nhiên, ngoài tốc độ làm mới 90Hz (có tùy chọn 60Hz), màn hình của Redmi 10 không khác nhiều so với Redmi 9. Nó có tấm nền IPS LCD 6,5 inch với độ phân giải 1080 x 2400px cao hơn một chút vì nó có tỷ lệ khung hình cao hơn 20: 9 so với tỷ lệ 19,5: 9 trên Redmi trước đó. Độ sáng màn hình tối đa 400 nits điều này là đủ để sử dụng ngoài trời khá thoải mái, độ sáng tối thiểu rất thấp - chỉ 1,2 nits. Ngoài ra, màn hình cung cấp tỷ lệ tương phản 1494: 1 đáng nể và có thể mang lại màu sắc chính xác với cài đặt sẵn Màu tiêu chuẩn.

145

Tóm lại, với mức giá này, Redmi 10 cung cấp một tấm nền IPS LCD tuyệt vời, chưa kể, nó có khả năng làm mới tốc độ cao.

Phần mềm
Redmi 10 đi kèm với phiên bản MIUI mới nhất 12.5. Phần mềm chạy mượt mà, cung cấp nhiều cài đặt và tùy chỉnh, ngay cả trên một điện thoại cấp thấp như Redmi 10.

Một thay đổi lớn với MIUI 12 là ngăn thông báo. Bây giờ được chia làm hai, tất cả các thông báo của bạn có thể được nhìn thấy bằng cách vuốt từ nửa bên trái của màn hình trong khi các nút chuyển đổi nhanh được gọi bằng cách vuốt xuống từ nửa bên phải của màn hình. Những cái được sử dụng phổ biến nhất được đánh dấu bằng các màu khác nhau và các biểu tượng lớn hơn. Phần còn lại có thể được sắp xếp lại, và tất nhiên, thanh trượt độ sáng sẽ ở vị trí quen thuộc.

Và mặc dù MIUI 12.5 nghe có vẻ giống như một bản cập nhật nhỏ so với MIUI 12, nhưng nó thực sự mang một loạt các tính năng mới. Một số trong số đó liên quan đến bảo mật và quyền riêng tư. Bạn có thể ngăn các ứng dụng truy cập thông tin cá nhân của mình như vị trí, dữ liệu riêng tư, khay nhớ tạm và thậm chí không lưu mật khẩu.

Xiaomi đã làm việc trên các hoạt ảnh chuyển tiếp cũng như thiết kế tổng thể và nó hướng tới độ mượt mà và đơn giản như iOS. Hệ thống đi kèm với ít ứng dụng được cài đặt sẵn hơn, hợp lý hóa trải nghiệm ứng dụng hệ thống. Ngoài ra, có một số thay đổi cơ bản theo Xiaomi công bố hệ điều hành hiện tiêu thụ ít năng lượng hơn 25% và mức sử dụng bộ nhớ nền đã giảm 35%.

Chủ đề là một phần không thể thiếu của trải nghiệm MIUI, vì vậy Xiaomi đã một lần nữa cung cấp một lượng lớn chủ đề trong cửa hàng của mình.

Về hiệu suất của đầu đọc dấu vân tay, chúng tôi không có gì phải phàn nàn. phản hồi nhanh và chính xác. Đối với những lỗi vô tình chạm nhầm vân tay thì Xiaomi đã có một giải pháp là cho chúng ta tùy chọn nhấn vào phím nguồn thì vân tay mới nhận giúp giảm khả năng nhận nhầm nhất là khi bỏ túi.

Tính năng mở rộng bộ nhớ RAM mới được bật theo mặc định được phân bổ 1GB.

Tuy là dòng giá rẻ, nhưng điều đó không có nghĩa là nó không thể hỗ trợ một số tính năng nâng cao như Windows Floating - nó cho phép bạn mở một ứng dụng trong một cửa sổ nổi, cửa sổ này sẽ xuất hiện trên đầu mọi thứ khác mà bạn mở, ngay cả một ứng dụng toàn màn hình. Tính năng này hiện có thể dễ dàng truy cập hơn thông qua menu ứng dụng gần đây. và cũng trong menu này, người dùng có thể chọn dọn dẹp bộ nhớ như thường lệ bằng một nốt nhấn.

146

Mediatek Helio G88 mà Redmi 10 đang sử dụng có vẻ giống như một chipset mới, nhưng hóa ra đó là Helio G85 nổi tiếng với một vài tính năng mới. Helio G88 hiện có thể hỗ trợ 90Hz ở 1080p và có thể hoạt động với camera chính 64MP thay vì 48MP. Tuy nhiên, phần còn lại của các thông số kỹ thuật đều giống hệt nhau - CPU tám nhân với 2 nhân Cortex-A75 tốc độ 2.0 GHz và 6x Cortex-A55 tốc độ 1.8 GHz. GPU là Mali G52 MC2 hoạt động ở tốc độ 1 GHz.

Chiếc điện thoại này có thể được tìm thấy với các cấu hình bộ nhớ khác nhau: 4GB / 64GB, 4GB / 128GB và 6GB / 128GB. Bộ nhớ có thể mở rộng thông qua thẻ nhớ microSD, trong khi chip lưu trữ bên trong là eMMC 5.1, không phải loại UFS.

Helio G88 không có sự khác biệt giữa G85 và G88 về hiệu suất. Bạn có thể mong đợi hiệu suất giống hệt với Redmi 9 trong tất cả các trường hợp.

Máy ảnh
Camera chính là một trong những nâng cấp lớn nhất mà Redmi 10 năm nay được trang bị. Cảm biến ISOCEL JN1 50MP hoàn toàn mới của Samsung đang dẫn đầu bộ phận với một số thông số kỹ thuật ấn tượng cho phân khúc của nó. Cảm biến có kích thước 1 / 2,76 "với 0,64µm pixel và được xây dựng dựa trên công nghệ ISOCELL 2.0. Lưu ý đến phép ghép tetrapixel (ghép 4 pixel liền kề thành 1), kích thước pixel hiệu dụng trở thành 1,28µm trong khi độ phân giải gốc là 12,5MP. Tự động lấy nét kép Super PD cũng nằm trong danh sách các tính năng cũng như HDR thời gian thực. Trong trường hợp cụ thể này, cảm biến được ghép nối với ống kính f / 1.8.

Camera chính được bổ sung bởi camera siêu rộng 8MP thường được sử dụng cung cấp khẩu độ f / 2.2 và trường nhìn 120 độ, đây là một bước tiến nhỏ so với trường nhìn 118 độ của năm ngoái. Mặt khác, camera macro được hạ xuống 2MP, giảm từ 5MP trên Redmi 9.

Ứng dụng Máy ảnh mặc định không khác gì trước đây, với các chế độ tiêu chuẩn được sắp xếp theo dạng trượt như trên iOS. Ngoài ra còn có một nút "Thêm" mở ra một menu phụ riêng biệt cho phần còn lại. Biểu tượng menu cài đặt chung nằm ở góc trên bên phải của ứng dụng. Máy ảnh macro không có chế độ Macro chuyên dụng hoặc chuyển đổi nhanh trong chế độ Ảnh mặc định, bạn phải nhấn vào cài đặt bổ sung phía trên để truy cập máy ảnh macro.Chế độ Pro không bị loại bỏ và cho phép bạn tự do điều chỉnh cân bằng trắng, lấy nét, ISO, tốc độ màn trập và độ phơi sáng.

Cũng giống như đa số các điện thoại trong tầm giá, ảnh chụp có màu sắc khá xa so với thực tế, nó cũng kém về độ tương phản và dải màu. Tuy nhiên, bù lại bạn sẽ có được độ phân giải cao hơn nhiều so với bất kỳ điện thoại nào khác trong tầm giá.

Quay video điện thoại được giới hạn ở 1080p @ 30 khung hình / giây. Nó cũng cung cấp khả năng ghi zoom 2x và với camera siêu rộng ở cùng độ phân giải 1080p.

Tuổi thọ pin, loa
Sở hữu chipset tầm trung với yêu cầu năng lượng thấp kết hợp với pin 5.000 mAh, bạn chắc chắn sẽ có được thời lượng pin khá ấn tượng. Và mặc dù kết quả tổng thể thấp hơn một chút so với Redmi 9, nhưng Redmi hiện tại có thời gian chạy trên màn hình khá tốt, thời gian chờ và đàm thoại 3G tuyệt vời.
Trong bài test của gsmarena máy có thể đàm thoại 3G được 46:37h , duyệt web 16:46h, hay xem video 13h

Thời gian sạc viên pin 5.000mAh với bộ sạc 18W chưa được nhanh như mong đợi, trong 30 phút đầu tiên, điện thoại chỉ đạt 26%, trong khi thời gian sạc đầy mất 2 giờ 13 phút.

Loa ngoài của máy to rõ mạnh mẽ phù hợp cho các tác vụ giải trí như xem phim hay nge nhạc

Tổng kết
Redmi 10 là một chiếc điện thoại giá rẻ khá tốt với giá từ € 160 đến € 200 và cung cấp màn hình IPS 90Hz tương đối sáng, thời lượng pin dài, một bộ loa kép, hiệu suất máy ảnh tốt và nhiều tính năng hữu ích chẳng hạn như cảm biến hồng ngoại, giắc cắm âm thanh 3,5 mm, khe cắm thẻ nhớ microSD chuyên dụng và sạc ngược.

Ưu điểm
  • Màn hình LCD sáng, 1080p, 90Hz với màu sắc và tỷ lệ tương phản tốt.
  • Loa âm thanh nổi.
  • Tuổi thọ pin chắc chắn.
  • Camera chính có thể chụp ảnh thiếu sáng tốt nhờ chế độ Ban đêm.
  • Camera siêu rộng tốt hơn mức trung bình của lớp.
  • MicroSD độc lập, cảm biến hồng ngoại, đài FM, sạc có dây ngược.
Nhược điểm
  • Đôi khi có độ trễ giao diện người dùng.
  • Sạc chậm.
  • Camera chính trong ánh sáng ban ngày ấn tượng và ảnh chụp từ camera cực rộng vào ban đêm.
  • Quay video chỉ 1080p, không tốt lắm và thiếu tính năng ổn định.
  • Số lượng có hạn trên thị trường khi ra mắt.
  • Không có NFC.

Thông số kỹ thuật Xiaomi Redmi 10:
Kích thước: 162.0x75.5x8.9mm, 181g; Mặt trước bằng kính Gorilla Glass 3, mặt sau và khung bằng nhựa .
Màn hình: LCD 6.50 ", 90Hz, độ phân giải 1080x2400px, tỷ lệ khung hình 20: 9, 405ppi.
Chipset: MediaTek Helio G88 (12nm): Octa-core (2x2.0 GHz Cortex-A75 & 6x1.8 GHz Cortex-A55); Mali-G52 MC2.
Bộ nhớ: 64GB RAM 4GB, RAM 4GB 4GB, RAM 128GB RAM 6GB; eMMC 5,1; microSDXC (khe cắm chuyên dụng).
Hệ điều hành / Phần mềm: Android 11, MIUI 12.5.
Camera sau: Rộng (chính) : 50 MP, f / 1.8, PDAF; Góc siêu rộng : 8 MP, f / 2.2, 120˚; Macro : 2 MP, f / 2.4; Độ sâu : 2 MP, f / 2.4.
Camera trước: 8 MP, f / 2.0, (wide).
Quay video: Camera sau : 1080p @ 30fps; Camera trước : 1080p @ 30fps.
Pin: 5000mAh; Sạc nhanh 18W, Sạc ngược 9W.
Đầu đọc dấu vân tay (gắn bên); Đài FM; Cổng hồng ngoại; Giắc cắm 3.5mm.


Nguồn
 

Tin mới

Top